Make sense là gì? Cách dùng Make sense trong tiếng anh

Make sense là một cụm từ rất thông dụng trong tiếng anh. Bạn có thể bắt gặp cụm từ này trong giao tiếp hằng ngày hoặc trong những bài thi chứng chỉ tiếng anh như Ielts, Toeic… Vậy Make sense là gì ? Cách sử sụng Make sense như thế nào? Cùng tìm hiểu qua bài viết hôm nay nhé.

1. Make sense là gì ?

Make sense là một cụm từ phổ biến trong tiếng anh, có nghĩa là “to be clear and easy to understand”, dịch ra Tiếng Việt là “có ý nghĩa”. Có thể bạn không biết nhưng Make sense là một cụm từ rất phổ biến trong tiếng Anh khi giao tiếp. Nếu dịch theo nghĩa đen thì Make sense có thể được hiểu là làm cho đơn giản, nhưng khi sử dụng trong giao tiếp thì Make sense chỉ một điều gì đó có ý đúng, dễ hiểu và hợp lý hay làm cho dễ hiểu, làm cho hợp lý. Make sense cũng có ý nghĩa tương tự giống như see sense.

Make sense

Ex:

  • It doesn’t make sense to talk about the past. (Nó chẳng có ý nghĩa gì khi cứ nhắc lại quá khứ.)
  • It doesn’t make sense. (Chẳng hợp lý gì cả, chẳng hiểu gì cả.)
  • That really makes sense. (Điều đó có lý, điều đó hữu lý.)
  • We will make sense of this. (Chúng tôi sẽ làm rõ vấn đề này.)
  • Does it make sense now?(Bây giờ thì đã hợp lý chưa?)
  • These sentences do not make sense. (Những câu này không có ý nghĩa gì cả.)
  • What you say is true in a sense. (Về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng.)
  • Something doesn’t make sense. (Có gì đó không hợp lý.)
  • I can’t make sense of anything he’s thinking. (Tôi chả hiểu mấy điều mà ông ấy đang suy nghĩ.)

            Đọc thêm: Pending là gì? Cách dùng của Pending trong tiếng anh

2. Cách sử dụng Make sense.

Make sense được sử dụng trong câu với vai trò cụm động từ, bổ sung cho chủ ngữ. Cấu trúc câu sử dụng Make sense tương ứng theo một số thì phổ biến như sau:

Thì hiện tại đơn

  • Khẳng định: S + make(s/es) sense + …
  • Phủ định: S + don’t/doesn’t + make sense + …
  • Nghi vấn: Do/does + S + make sense?

Ex: The explaination of the general director doesn’t make sense to the angry customers. (Sự giải thích của vị tổng giám đốc chẳng hoàn toàn có nghĩa lý gì với những khách hàng đang bực bội).

Make sense

Thì quá khứ đơn

  • Khẳng định: S + made sense + …
  • Phủ định: S + didn’t + make sense + …
  • Nghi vấn: Did + S + make sense?

Ex: This exercise of maths is so complecated, I didn’t make sense at all. (Bài tập toán này thật phức tạp, tôi đã chẳng thể hiểu hết được).

Make sense

Thì tương lai đơn

  • Khẳng định: S + will + make sense + …
  • Phủ định: S + won’t + make sense + …
  • Nghi vấn: Will + S + make sense?

Ex: We will make sense of this problem. (Chúng tôi sẽ làm rõ vấn đề này).

3. Một số cấu trúc Make sense thông dụng.

Make sense

Khi sử dụng với ý nghĩa là dễ hiểu, có ý nghĩa thì Make sense thường được sử dụng theo những cấu trúc sau:

  • Make sense to somebody: dễ hiểu với ai/có ý nghĩa với ai
  • Make sense for something: có ý nghĩa/dễ hiểu với cái gì, việc gì
  • Make sense for somebody: thuận tiện cho ai
  • Make any sense: chẳng hợp lý, chẳng hiểu gì cả

4. Một số cụm từ liên quan đến Make sense.

Cụm từ thông dụng với Make sense.

  • That makes sense: Cái đó hợp lí đấy.
  • Am I making sense ?: Tôi nói có dễ hiểu không?
  • It makes no sense: Nó không có ý nghĩa gì cả.
  • That certainly makes sense: Điều đó chắc chắn là có ý nghĩa.

Cụm từ thông dụng với Make.

  • Make a mess: bày bừa ra
  • Make a move: di chuyển
  • Make a promise: hứa
  • Make a proposal: đưa ra đề nghị
  • Make room for: chuyển chỗ
  • Make war: gây chiến
  • Make trouble: gây rắc rối
  • Make use of: tận dụng
  • Make a phone call = call = phone: gọi điện

Cụm tứ thông dụng với Sense.

  • be one’s sense: minh mẫn
  • be out of one’s sense: điên dại
  • lose one’s sense: mất trí, mất đi sự minh mẫn
  • talk sense: nói không, không nói với vẩn
  • Sense of humor: Óc hài hước.
  • No business sense: Không có đầu óc kinh doanh.
  • Lack of common sense: Thiếu/không có ý thức.
  • Use your common sense!: Hãy dùng cái tri thức/hiểu biết thông dụng của anh!

Bài viết hôm nay đã giúp bạn hiểu và nắm được cách dùng của một cụm từ thông dụng trong tiếng anh, hy vọng Make sense sẽ giúp kho tàng từ vựng tiếng anh của bạn thêm phong phú và đa dạng. Chúc các bạn thành công !

Đọc thêm:  Undergraduate là gì? Phân biệt Undergraduate với một số từ liên quan.

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *